Quy Cách Ống Inox 304, Kích Thước Ống Inox 304 Chi Tiết

Bảng tra quy cách ống inox 304, kích thước ống Inox 304

Ống inox 304 là vật liệu được nhiều người tìm mua nhiều nhất trong những năm gần đây. Đặc điểm gì đã khiến cho Inox 304 được ưa chuộng đến vậy, có chăng đó là chất lượng vượt trội, khả năng ứng dụng linh hoạt hay giá thành phải chăng?

Không để quý vị chờ đợi lâu hơn nữa, bài viết dưới đây sẽ cung cấp những thông tin hữu ích nhất về Ống inox 304, đặc biệt là quy cách ống Inox 304 (hay còn gọi là kích thước ống inox 304). Qua đó, giúp khách hàng lựa chọn tốt hơn sản phẩm Inox 304 phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Khi chọn mua bất cứ vật liệu nào đi nữa, việc quan trọng số 1 vẫn là am hiểu bản chất thực sự của vật liệu đó. Nói đúng hơn là nắm rõ quy cách, chất lượng cũng như phạm vi ứng dụng của từng loại vật liệu, để có cách thức chọn mua và sử dụng hiệu quả hơn nữa.

Mặc dù ống inox 304 được mua bán phổ biến trên thị trường, nhưng những thông tin về nó lại quá ít ỏi, khiến cho người mua bị hoang mang thậm chí nhầm lẫn trong khi mua hàng. Thậm chí, nhiều khách hàng còn không biết chọn mua quy cách (kích thước) ống Inox 304 như thế nào cho hợp lý. Nếu vậy, quý vị hãy tham khảo bài viết dưới đây để có thêm thông tin hữu ích về Inox 304.

Quy Cách Ống Inox 304, Kích Thước Ống Inox 304 Chi Tiết 5
Bảng tra quy cách ống inox 304, kích thước ống Inox 304

Ống inox 304 là sản phẩm được làm từ nguyên liệu Inox 304, có hình dạng ống hình tròn, hình vuông hoặc hình chữ nhật. Đối với ống Inox 304 hình vuông và hình chữ nhật, người ta thường gọi bằng cái tên “Thép hộp Inox 304” (hiếm người gọi nó là thép ống). Chính vì vậy, mỗi lần nhắc đến thép ống inox, rất nhiều người cho rằng nó có hình dạng giống với ống tròn. Tuy nhiên, trên thực tế ống Inox 304 bao gồm cả ống hình vuông và ống hình chữ nhật.

Do có nguồn gốc ban đầu từ Inox 304, nên hầu hết các loại ống Inox 304 hiện nay đều bao hàm đầy đủ tính chất đặc trưng của vật liệu này. Trong đó phải kể đến khả năng chống ăn mòn tuyệt đối của Inox 304, có thể tiếp xúc thường xuyên với nước, không khí, ánh nắng mặt trời, chịu lực và chịu nhiệt tốt, bề mặt luôn sáng, chống trầy xước, dễ dàng vệ sinh lau chùi,…

Với những ưu điểm vượt trội như vậy, nên ống Inox 304 thích hợp với cả công trình ngoài trời và trong nhà. Độ bền của Inox 304 không dưới 10 năm, thậm chí kéo dài 15-20 năm nếu người dùng bảo quản nó đúng cách.

Một đặc điểm nữa ống Inox 304 khiến cho người dùng không thể bỏ qua vật liệu này chính là ở tính mềm và khả năng dễ thi công tạo hình. Vật liệu Inox 304 có thể uốn dẻo thành nhiều hình thù khác nhau như: ban công, lan can cầu thang, phụ kiện ô-tô xe máy, trang trí nội ngoại thất cho nhà ở,…

Quy Cách Ống Inox 304, Kích Thước Ống Inox 304 Chi Tiết 6
Ống inox 304 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực (ngành nghề) khác nhau

Quy cách ống inox 304, kích thước ống inox 304

Quy cách ống Inox 304 (hay còn gọi là kích thước ống inox 304) được hiểu là những tiêu chuẩn cụ thể về kích thước – số đo (đường kính, chiều dài, chiều rộng), độ dày, trọng lượng,.. của các hình dạng ống inox 304. Quy cách ống Inox 304 sẽ quyết định các thuộc tính khác của nó như: khả năng ứng dụng, độ bền, giá bán,…

Bảng quy cách ống inox 304 ở dạng ống tròn với chiều dài tiêu chuẩn là 6m/cây

Đường kính ống (mm) Độ dày thép (mm)
0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,5 2 2,5 3 4
Khối lượng (kg)
8 0,3 0,4 0,6 0,7 0,8 0,9
9,5 0,4 0,5 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,3
12,7 0,6 0,7 0,9 1,1 1,2 1,4 1,6 1,7 1,9 2
15,9 0,7 0,9 1,1 1,4 1,6 1,8 2 2,2 2,4 2,6
19,1 0,8 1,1 1,4 1,6 1,9 2,2 2,4 2,7 2,9 3,2 3,9
21,7 1,6 1,9 2,2 2,5 2,8 3,1 3,4 3,6 4,5 5,8 7,1 8,3
22,2 1 1,3 1,6 1,9 2,3 2,6 2,8 3,1 3,4 3,7 4,6
25,4 1,5 1,8 2,2 2,6 2,9 3,3 3,6 4 4,3 5,3
27,2 2 2,4 2,7 3,1 3,5 3,9 4,2 4,6 5,7 7,5 9,1
31,8 1,9 2,3 2,8 3,2 3,7 4,1 4,6 5 5,4 6,7 8,8
34 2,5 3 3,4 3,9 4,4 4,9 5,4 5,8 7,2 9,5 11,6
38,1 2,2 2,8 3,3 3,9 4,4 5 5,5 6 6,5 8,1 10,7
42,2 3,1 3,7 4,3 4,9 5,5 6,1 6,7 7,3 9 11,9 14,7 17,4
42,7 3,7 4,3 5 5,6 6,2 6,8 7,4 9,1 12 14,9 17,6
48,6 4,3 5 5,7 6,3 7 7,7 8,4 10,4 13,8 17 20,2 26,7
50,8 4,5 5,2 5,9 6,6 7,4 8,1 8,8 10,9 14,4 17,9
60,5 5,3 6,2 7,1 7,9 8,8 9,7 10,5 13,1 17,3 21,4 25,5 28
63,5 5,6 6,5 7,4 8,3 9,2 10,2 11,1 13,8 18,2 22,6
76,3 7,8 8,9 10 11,1 12,2 13,3 16,6 22 27,3 32,5 43,2
89,1 11,7 13 14,3 15,6 19,4 25,8 32 38,2 50,9
101,6 14,9 16,3 17,8 22,2 29,5 36,6 43,7 58,3
114,3 16,8 18,4 20,1 25 33,2 41,3 49,4 65,9

Bảng quy cách ống inox 304 ở dạng hộp với chiều dài tiêu chuẩn là 6 m/cây:

Kích thước của hộp (mm) Độ dày thép (mm)
0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,5 2 2,5 3
Khối lượng (kg)
10×10 0,8 0,9 1,1 1,3 1,5 1,7 1,9
12,7×12,7 1 1,2 1,4 1,7 1,9 2,2 2,4 2,6 2,9
15×15 1,1 1,4 1,7 2 2,3 2,5 2,8 3,1 3,4
20×20 1,5 1,9 2,3 2,6 3 3,4 3,8 4,1 4,5 5,7
25×25 1,9 2,4 2,8 3,3 3,8 4,2 4,7 5,2 5,7 7,1
30×30 2,8 3,4 4 4,5 5,1 5,7 6,2 6,8 8,5 11,3
40×40 4,5 5,3 6 6,8 7,5 8,3 9 11,3 15,1 18,8 22,6
50×50 6,6 7,5 8,5 9,4 10,4 11,3 14,1 18,8 23,6 28,3
10×20 1,1 1,4 1,7 2 2,3 2,5 2,8
10×40 2,4 2,8 3,3 3,8 4,2 4,7
13×26 1,8 2,2 2,6 2,9 3,3 3,7 4 4,4 5,5
15×30 1,7 2,1 2,5 2,9 3,3 3,7 4,1 4,5 5
20×40 3,4 4 4,5 5,1 5,7 6,2 6,8 8,5 11,3
25×50 4,2 4,9 5,7 6,4 7,1 7,8 8,5 10,6 14,1
30×60 5,9 6,8 7,6 8,5 9,3 10,2 12,7 17
30×90 7,9 9 10,2 11,3 12,4 13,6 17 22,6 28,3 33,9
40×80 7,9 9 10,2 11,3 12,4 13,6 17 22,6 28,3 33,9

Bảng quy cách ống inox 304 hình chữ V với chiều dài tiêu chuẩn là 6m/cây

Kích thước (mm) Độ dày thép (mm)
1,5 1,6 1,8 2 2,5 2,8 3 4 5
Khối lượng (kg)
20×20 2,8 3 3,4 3,8 4,7 5,3 5,7
25×25 3,5 4,2 4,7 5,9 6,6 7,1
30×30 5,1 5,7 7,1 7,9 8,5 11,4
40×40 6,8 7,5 9,4 10,6 11,3 15,2 19
50×50 9,4 11,8 13,2 14,1 19 23,8
Trọng lượng dây Đơn vị tính kg/100 m
Phi 1 1,1 1,2 1,4 1,5 1,8 2 2,2 2,4 2,8 3 3,5 3,8 4,2 5,3
0,6 0,7 0,9 1,2 1,4 2 2,5 3 3,5 4,8 5,5 7,5 8,9 11 17
Trọng lượng cây đặc Đơn vị tính kg/ 1 cây 6 m
4 4,5 4,6 4,8 5,3 6 6,3 6,8 7 8 10 12 16 18 22
0,6 0,8 0,8 0,9 1 1,3 1,5 1,7 1,8 2,4 3,7 5,4 9,6 12,1 18,1

Bảng quy cách ống inox 304 dạng tấm

Khổ (mm) Độ dày thép (mm)
0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,2 1,5 2 2,5 3
1000×2000 4,7 6,3 7,9 9,4 11 12,6 14,1 15,7 18,8 23,6 31,4 39,3 47,1
1220×2440 7 9,3 11,7 14 16,3 18,3 21 23,3 28 35 35 58,3 70
Quy Cách Ống Inox 304, Kích Thước Ống Inox 304 Chi Tiết 7
Ống Inox có nhiều quy cách, kích thước, trọng lượng khác nhau

 

Ứng dụng phổ biến của ống inox 304

Ống inox 304 hiện nay trên thị trường bao gồm 3 loại chính là: Ống tròn, ống vuông, ống hình chữ nhật. Trong 1 số trường hợp, ống inox 304 còn bao gồm cả ống chữ V (tức là ống inox có hình dáng giống với chữ V in hoa).

Tùy theo mục đích sử dụng, mà người tiêu dùng lựa chọn cho mình loại ống inox 304 phù hợp nhất (bao gồm cả lựa chọn hình dáng, kích thước và chất lượng của sản phẩm). Ống inox 304 nói chung có ứng dụng rộng rãi trong đời sống của con người, thậm chí là nguyên vật liệu không thể thiếu trong các ngành sản xuất công nghiệp, hay lĩnh vực thi công xây dựng hiện nay.

Ứng dụng của ống inox 304 phổ biến nhất hiện nay bao gồm:

  • Trang trí nội thất : Cầu thang, lan can, tay vịn, nắm đấm cửa, hàng rào, cổng cửa, ban công, khung cửa,…
  • Xây dựng: cột trụ, hệ thống lọc nước,… của các tòa nhà, công trình
  • Cơ khí, công nghiệp: thân, vỏ, khung các loại phương tiện giao thông như xe máy, ô tô, tàu hỏa, thuyền, máy bay,…
  • Đời sống: là nguyên liệu chính sản xuất các đồ gia dụng trong nhà bếp, vòi nước, ống thoát trong phòng vệ sinh,…

Sưu tầm và biên soạn: https://onginox.vn/

Tác giả: ống inox 304

Viết một bình luận

error: Nội dung được bảo vệ!