Ống mềm thực phẩm, dược phẩm 1

Ống mềm thực phẩm, dược phẩm

HOT ALICHEM/SPL/10-BLUE  MTG STEAM
Ống mềm thực phẩm, dược phẩm 2 Ống mềm thực phẩm, dược phẩm 2
▪ Vật liệu cấu tạo : EPDM, thỏa các tiêu chuẩn FDA,

D.M, BfR…

▪ Ứng dụng : Trong ngành thực phẩm, hóa mỹ phẩm và dược phẩm. Phù hợp các quy trình CIP hóa chất và khử trùng steam.

▪ Nhiệt độ làm việc : -40oC đến +120oC, khử trùng steam +150oC (max. 30 phút).

▪ Áp suất làm việc : -0.9bar đến +10bar (@20oC), hệ số an toàn ≥ 3 lần áp suất làm việc.

▪ Kích cỡ : ID13mm ~ ID100mm

▪ Nhãn hiệu : MTG, xuất xứ Italy

▪ Vật liệu cấu tạo : EPDM, thỏa các tiêu chuẩn FDA,

D.M.

▪ Ứng dụng : Trong ngành sản xuất sữa, phẩm và dược phẩm. Đặc biệt ứng dụng cho quá trình vệ sinh bằng nước nóng và steam.

▪ Nhiệt độ làm việc : -40oC đến +164oC

▪ Áp suất làm việc : +20bar đến @95oC, hệ số an toàn ≥ 3 lần áp suất làm việc.

+6bar @164oC, hệ số an toàn ≥ 10 lần áp suất làm việc.

▪ Kích cỡ : ID10mm ~ ID50mm

▪ Nhãn hiệu : MTG, xuất xứ Italy

MTG CLEARWAY/HD-Platinum MTG PHARMAFLON
Ống mềm thực phẩm, dược phẩm 4 Ống mềm thực phẩm, dược phẩm 4
▪ Vật liệu cấu tạo : Silicone Platinum-cured. Thỏa tiêu chuẩn 3A, FDA, BfR, EUROPEAN E.P.3.1.9, ISO 10993, USP Class VI.

▪ Ứng dụng : Trong ngành thực phẩm, dược phẩm và hóa mỹ phẩm, các sản phẩm cần độ tinh khiết cao.

▪ Nhiệt độ làm việc : -60oC đến +200oC

▪ Khử trùng : max. 90 phút với hơi nước có nhiệt

độ lên đến 135oC, áp suất 3.5bar. max. 30 phút với khí nóng có nhiệt độ lên đến 200oC.

▪ Áp suất làm việc : -0.9bar đến +10bar (@100oC), hệ số an toàn ≥ 3 lần áp suất làm việc.

▪ Kích cỡ : ID10mm ~ ID100mm

▪ Nhãn hiệu : MTG, xuất xứ Italy

 

▪ Vật liệu cấu tạo : Bên ngoài EPDM, lớp bên trong MFA (Perfluoralkoly Polymer), thỏa các tiêu chuẩn FDA, D.M 21/03/73, USP Class VI.

▪ Ứng dụng : Trong ngành dược phẩm, hóa mỹ phẩm, công nghệ sinh học và thực phẩm, các sản phẩm có độ tinh khiết cao cần độ an toàn tối đa trong quá trình vận chuyển.

▪ Nhiệt độ làm việc : Từ -50oC đến +170oC, khử trùng

steam +130oC (max. 30 phút)

▪ Áp suất làm việc : -0.9 đến 10 bar, hệ số an toàn

≥4 lần áp suất làm việc

▪ Kích cỡ : ID13mm ~ ID100mm

▪ Nhãn hiệu : MTG, xuất xứ Italy

 

MTG PHARMATECH  PLUTONE BIO
Ống mềm thực phẩm, dược phẩm 6 Ống mềm thực phẩm, dược phẩm 7
▪ Vật liệu cấu tạo : Silicone Platinum-cured, trong suốt. Thỏa tiêu chuẩn 3A, FDA, BfR, EUROPEAN E.P.3.1.9, ISO 10993, USP Class VI.

▪ Ứng dụng : Trong ngành dược phẩm, mỹ phẩm, sinh học và thực phẩm và các sản phẩm cần độ tinh khiết cao

▪ Nhiệt độ làm việc : -60oC đến +180oC, khử trùng steam +135oC

▪ Áp suất làm việc : +4 bar ~ +15 bar, hệ số an toàn ≥ 3 lần áp suất làm việc

▪ Kích cỡ : ID3.18mm ~ ID31.75mm

▪ Nhãn hiệu : MTG, xuất xứ Italy

▪ Vật liệu cấu tạo : Biovinyl, tuân thủ tiêu chuẩn

FDA CFR.21, EU 10/2011

▪ Ứng dụng : Trong công nghệ thực phẩm, nước giải khát, nước ép trái cây, sữa và các sản phẩm từ sữa, rượu với nồng độ cồn lên đến 50%.

▪ Nhiệt độ làm việc : -10oC đến +60oC

▪ Áp suất làm việc : +4 bar ~ +7 bar

▪ Kích cỡ : ID6mm ~ ID127mm

▪ Nhãn hiệu : IPL, xuất xứ Italy

 

Các loại đầu nối ống mềm
Ống mềm thực phẩm, dược phẩm 8
▪ Tiêu chuẩn : 3A, DIN, SMS, IDF, RJT

▪ Vật liệu : SS316L, SS304

▪ Kích thước : 3A, SMS : 1/2– 4” 

DIN : DN10 – DN100

▪ Kiểu kết nối : tri-clamp, union, mặt bích, ren, hàn, camlock,…

Xem thêm: Catalog ống mềm thực phẩm;

Tác giả: Ống inox

Viết một bình luận

error: Nội dung được bảo vệ!