Báo giá co đúc 90o, tê giảm đúc, bầu giảm đúc, bích rỗng, bích mù inox  304 ngày 15 tháng 08 năm 2019 1

Báo giá co đúc 90o, tê giảm đúc, bầu giảm đúc, bích rỗng, bích mù inox 304 ngày 15 tháng 08 năm 2019

Chúng tôi xin trân trọng gửi tới Quý vị “Báo giá ống inox, phụ kiện đường ống inox: Co đúc, tê giảm, bầu giảm, bích rỗng, bích mù inox 304” như sau:

STT

TÊN SIZE Ø C.L S.L

(Chiếc)

Đơn giá

(VNĐ)

Thành tiền

(VNĐ)

Ghi chú Khắc chữ
01 Co đúc 90o, SCH40, phun cát, đúng chuẩn DN40 Ø49×3.6 304 1

67.000

67.000

02

DN50 Ø60.5×4.0 304 1

113.000

113.000

03 DN100 Ø114.3×5.9 304 1

603.000

603.000

04

DN200 Ø219×8.0 304 1

3.282.000

3.282.000

05 Tê giảm đúc, SCH40, phun cát, đúng chuẩn DN200/DN40 Ø219×8.0/Ø49×3.6 304 1

3.923.000

3.923.000

06

Bầu giảm đúc, SCH40, phun cát, đúng chuẩn DN100/80 Ø114.3×5.9/Ø90×5.6 304 1

316.000

316.000

07 Bích rỗng, ANSI 150, đúng chuẩn DN40 Ø49 304 1

218.000

218.000

08

DN50 Ø60.5 304 1

340.000

340.000

09 DN80 Ø90 304 1

567.000

567.000

10

DN100 Ø114.3 304 1

807.000

807.000

11 DN200 Ø219 304 1

2.226.000

2.226.000

12

Bích mù, ANSI 150, đúng chuẩn DN200 Ø219 304 1

2.867.000

2.867.000

Tổng cộng

15.329.000

Lưu ý:

– Tiêu chuẩn ống inox xem thêm tại đây;

– Catalog, tiêu chuẩn phụ kiện đường ống xem tại đây;

– Giá trị thời hạn bảng báo giá: trong vòng 1 tuần kể từ ngày thông báo;

– Bảng báo giá liên tục cập nhật theo giá tại một thời điểm nhất định, quý vị vui lòng liên hệ để được tư vấn và báo giá cụ thể;

– Bảng báo giá này là giá dự thầu cho các công ty tham gia dự đấu thầu cần bảng báo giá ống inox gấp;

– Trọng lượng ống inox danh nghĩa, trọng lượng ống inox thực tế quy đổi theo công thức tại đây.

Biên soạn bởi: https://onginox.vn

Tác giả: ống inox 304

Viết một bình luận

error: Nội dung được bảo vệ!