Báo giá Tê thu hàn, inox 304 ngày 05/05/2021

Báo giá Tê thu hàn, inox 304 ngày 05/05/2021 3

Chúng tôi xin trân trọng gửi tới Quý vị “Báo giá ống inox, phụ kiện đường ống inox: Tê thu hàn, inox 304” như sau:

STT

Tên hàng Size
(DN)
Vật liệu Số lượng Đơn giá
VNĐ
Thành tiền
VNĐ
Hình ảnh Ghi chú
1 Tê thu hàn
SCH10
DN25/15 304 1 35,190

54,500

   

2

DN25/20 304 1 35,190 54,500    
3 DN32/20 304 1 45,540

70,500

   

4

DN32/25 304 1 45,540 70,500    
5 DN40/20 304 1 53,820

83,500

   

6

DN40/25 304 1 53,820 83,500    
7 DN40/32 304 1 53,820

83,500

   

8

DN50/15 304 1 68,310 106,000    
9 DN50/32 304 1 68,310

106,000

   

10

DN50/40 304 1 68,310 106,000    
11 DN65/25 304 1 124,200

193,000

   

12

DN65/32 304 1 124,200 193,000    
13 DN65/40 304 1 124,200

193,000

   

14

DN65/50 304 1 124,200 193,000    
15 DN80/25 304 1 161,460

250,500

   

16

DN80/32 304 1 161,460 250,500    
17 DN80/40 304 1 161,460

250,500

   

18

DN80/50 304 1 161,460 250,500    
19 DN80/65 304 1 161,460

250,500

   

20

DN100/25 304 1 248,400 385,500    
21 DN100/32 304 1 248,400

385,500

   

22

DN100/40 304 1 248,400 385,500    
23 DN100/50 304 1 248,400

385,500

   

24

DN100/65 304 1 248,400 385,500    
25 DN100/80 304 1 248,400

385,500

   
 

TỔNG CỘNG:

25  

5,156,000

   

Lưu ý:

– Tiêu chuẩn ống inox xem thêm tại đây;

– Catalog, tiêu chuẩn phụ kiện đường ống: Tê thu hàn, inox 304 xem tại đây;

– Giá trị thời hạn bảng báo giá: trong vòng 1 tuần kể từ ngày thông báo;

– Bảng báo giá liên tục cập nhật theo giá tại một thời điểm nhất định, quý vị vui lòng liên hệ để được tư vấn và báo giá cụ thể;

– Bảng báo giá này là giá dự thầu cho các công ty tham gia dự đấu thầu cần bảng báo giá ống inox gấp;

– Trọng lượng ống inox danh nghĩa, trọng lượng ống inox thực tế quy đổi theo công thức tại đây.

Biên soạn bởi: https://onginox.vn

Tác giả: Ống inox

Viết một bình luận

error: Nội dung được bảo vệ!