Báo giá rắc co, kép đúc, cút ren, cút hàn, tê ren, tê hàn, côn thu, mặt bích inox 304 ngày 16 tháng 08 năm 2019 1

Báo giá rắc co, kép đúc, cút ren, cút hàn, tê ren, tê hàn, côn thu, mặt bích inox 304 ngày 16 tháng 08 năm 2019

Chúng tôi xin trân trọng gửi tới Quý vị “Báo giá ống inox, phụ kiện đường ống inox: Rắc co, kép đúc, cút ren, cút hàn, tê ren, tê hàn, côn thu, mặt bích inox 304” như sau:

STT

 ITEM / Đầu Mục  Size

 Ø

 C.L DVT S.L Đơn giá

(VNĐ)

Thành tiền

(VNĐ)

 1  Racco, PTFE  DN20   304  EA 1

78.000

78.000

 2

 DN25   304  EA 1

107.000

107.000

 3  DN32   304  EA 1

156.000

156.000

 4

 DN40   304  EA 1

190.000

190.000

 5  DN50   304  EA 1

274.000

274.000

 6

 Kép ĐÚC  DN15   304  EA 1

18.000

18.000

 7  DN20   304  EA 1

26.000

26.000

 8

 DN25   304  EA 1

37.000

37.000

 9  DN32   304  EA 1

58.000

58.000

 10

 DN40   304  EA 1

75.000

75.000

 11  DN50   304  EA 1

107.000

107.000

 12

 Cút ren, đúng chuẩn  DN15   304  EA 1

22.000

22.000

 13  DN20   304  EA 1

29.000

29.000

 14

 DN25   304  EA 1

50.000

50.000

 15  Cút HÀN, SCH10, phun cát, đúng chuẩn  DN15  Ø21.3×2.1   304  EA 1

16.000

16.000

 16

 DN20  Ø26.9×2.1   304  EA 1

22.000

22.000

 17  DN25  Ø33.7×2.7   304  EA 1

29.000

29.000

 18

 DN32  Ø42.4×2.8   304  EA 1

44.000

44.000

 19  DN40  Ø48.3×2.8   304  EA 1

54.000

54.000

 20

 DN50  Ø60.3×2.8   304  EA 1

72.000

72.000

 21  DN65  Ø76.1×3.0   304  EA 1

133.000

133.000

 22

 DN80  Ø88.9×3.0   304  EA 1

187.000

187.000

 23  DN100  Ø114.3×3.0   304  EA 1

274.000

274.000

 24

 DN150  Ø168.3×3.4   304  EA 1

700.000

700.000

 25  Tê ren inox  DN15   304  EA 1

29.000

29.000

 26

 Tê ren inox  DN20   304  EA 1

43.000

43.000

 27  Tê HÀN, SCH10, phun cát, đúng chuẩn  DN20  Ø26.9×2.1   304  EA 1

52.000

52.000

 28

 DN25  Ø33.7×2.7   304  EA 1

65.000

65.000

 29  DN32  Ø42.4×2.8   304  EA 1

85.000

85.000

 30

 DN40  Ø48.3×2.8   304  EA 1

96.000

96.000

 31  DN50  Ø60.3×2.8   304  EA 1

121.000

121.000

 32

 DN65  Ø76.1×3.0   304  EA 1

220.000

220.000

 33  DN80  Ø88.9×3.0   304  EA 1

297.000

297.000

 34

 DN100  Ø114.3×3.0   304  EA 1

412.000

412.000

 35  DN125  Ø139.7×3.4   304  EA 1

724.000

724.000

 36

 DN150  Ø168.3×3.4   304  EA 1

914.000

914.000

 37  Côn thu HÀN đồng tâm, SCH10, phun cát, đúng chuẩn  DN25/20  Ø33.7×2.7/Ø26.9×2.1   304  EA 1

34.000

34.000

 38

 DN32/25  Ø42.4×2.8/Ø33.7×2.7   304  EA 1

50.000

50.000

 39  DN40/32  Ø48.3×2.8/Ø42.4×2.8   304  EA 1

54.000

54.000

 40

 DN50/40  Ø60.3×2.8/Ø48.3×2.8   304  EA 1

73.000

73.000

 41  DN65/50  Ø76.1×3.0/Ø60.3×2.8   304  EA 1

107.000

107.000

 42

 DN80/65  Ø88.9×3.0/Ø76.1×3.0   304  EA 1

130.00

130.00

 43  DN100/80  Ø114.3×3.0/Ø88.9×3.0   304  EA 1

191.000

191.000

 44

 DN125/100  Ø139.7×3.4/Ø114.3×3.0   304  EA 1

203.000

203.000

 45  DN150/125  Ø168.3×3.4/Ø139.7×3.4   304  EA 1

274.000

274.000

 46

 Mặt bích mù, BS, 10kg, đúng chuẩn  DN65   304  EA 1

335.000

335.000

 47  DN150   304  EA 1

1.562.000

1.562.000

Tổng cộng

8.829.000

Lưu ý:

– Tiêu chuẩn ống inox xem thêm tại đây;

– Catalog cửa thùng, nắp bồn tank, cửa thăm bồn inox vi sinh xem tại đây;

– Catalog, tiêu chuẩn phụ kiện đường ống xem tại đây;

– Catalog máy bơm inox, máy bơm thực phẩm, bơm inox vi sinh xem tại đây;

– Giá trị thời hạn bảng báo giá: trong vòng 1 tuần kể từ ngày thông báo;

– Bảng báo giá liên tục cập nhật theo giá tại một thời điểm nhất định, quý vị vui lòng liên hệ để được tư vấn và báo giá cụ thể;

– Bảng báo giá này là giá dự thầu cho các công ty tham gia dự đấu thầu cần bảng báo giá ống inox gấp;

– Trọng lượng ống inox danh nghĩa, trọng lượng ống inox thực tế quy đổi theo công thức tại đây.

Biên soạn bởi: https://onginox.vn

Tác giả: ống inox 304

Viết một bình luận

error: Nội dung được bảo vệ!