Báo giá Ống inox 304 ngày 01 tháng 04 năm 2020

Báo giá Ống inox 304 ngày 01 tháng 04 năm 2020 1

Chúng tôi xin trân trọng gửi tới Quý vị “Báo giá ống inox, phụ kiện đường ống inox: Ống inox 304” như sau:

STT

Standard Name Chất liệu Specification Thickness
(mm)
Length
(M)
Đơn giá
(nghìn VNĐ)
Thành tiền
(nghìn VNĐ)
1 GB/T 12459-2005 (GB/T14976-2002) Ống công nghiệp 304 DN150 3.5 1

1,625

1,625

2

304 DN125 3.5 1

1,303

1,303

3 304 DN100 3.5 1

996

996

4

304 DN80 3 1

662

662

5 304 DN65 3 1

552

552

6

304 DN50 3 1

427

427

7 304 DN40 3 1

338

338

8

304 DN32 3 1

298

298

9 304 DN25 3 1

250

250

10

GB/T 12459-2005 Ống vi sinh, toàn bộ bóng gương 304 DN100 3.5 1

1,310

1,310

11 304 DN80 3.5 1

1,011

1,011

12

304 DN65 3.5 1

844

844

13 304 DN50 3.5 1

653

653

14

304 DN40 3.5 1

515

515

15 304 DN32 3.5 1

453

453

16

304 DN25 3.5 1

376

376

10 GB/T 12771 Ống vi sinh, toàn bộ bóng gương 304 DN100 3.5 1

1,198

1,198

11

304 DN80 3.5 1

924

924

12 304 DN65 3.5 1

785

785

13

304 DN50 3.5 1

614

614

14 304 DN40 3.5 1

485

485

15

304 DN32 3.5 1

421

421

16 304 DN25 3.5 1

327

327

17

GB/T12771 Ống vi sinh, toàn bộ bóng gương 316 DN100 3.5 1

1,872

1,872

18 316 DN80 3.5 1

1,443

1,443

19

316 DN65 3.5 1

1,226

1,226

20 316 DN50 3.5 1

959

959

21

316 DN40 3.5 1

757

757

22 316 DN25 3.5 1

510

510

 

Tổng cộng

27

23,134

Lưu ý:

– Tiêu chuẩn ống inox xem thêm tại đây;

– Catalog, tiêu chuẩn phụ kiện đường ống xem tại đây;

– Giá trị thời hạn bảng báo giá: trong vòng 1 tuần kể từ ngày thông báo;

– Bảng báo giá liên tục cập nhật theo giá tại một thời điểm nhất định, quý vị vui lòng liên hệ để được tư vấn và báo giá cụ thể;

– Bảng báo giá này là giá dự thầu cho các công ty tham gia dự đấu thầu cần bảng báo giá ống inox gấp;

– Trọng lượng ống inox danh nghĩa, trọng lượng ống inox thực tế quy đổi theo công thức tại đây.

Biên soạn bởi: https://onginox.vn

Tác giả: ống inox 304

Viết một bình luận

error: Nội dung được bảo vệ!