Báo giá Mặt bích inox 304/316L ngày 01 tháng 04 năm 2020

Báo giá Mặt bích inox 304/316L ngày 01 tháng 04 năm 2020 1

Chúng tôi xin trân trọng gửi tới Quý vị “Báo giá ống inox, phụ kiện đường ống inox: Mặt bích inox 304/316L” như sau:

STT

Standard Name Size Material PN Quantity
(PCS)
Đơn giá
(nghìn VNĐ)
Thành tiền
(nghìn VNĐ)
1 GB/T 9119—2000 Mặt bích rỗng DN200 304 PN10 1

1,116

1,116

2

DN150 304 PN10 1

893

893

3 DN125 304 PN10 1

640

640

4

DN100 304 PN10 1

521

521

5

DN80 304 PN10 1

417

417

6

DN65 304 PN10 1

357

357

7 DN50 304 PN10 1

283

283

8

DN40 304 PN10 1

239

239

9 DN32 304 PN10 1

208

208

10

DN25 304 PN10 1

138

138

11 GB/T 12459-2005 Mặt bích mù DN150 304 PN10 1

1,376

1,376

12

DN80 304 PN10 1

603

603

13 GB/T 9119—2000 Mặt bích rỗng DN100 316L PN10 1

797

797

14

DN80 316L PN10 1

640

640

15 DN65 316L PN10 1

550

550

16

DN50 316L PN10 1

439

439

17 DN40 316L PN10 1

364

364

18

DN25 316L PN10 1

208

208

TỔNG 18

9,789

Lưu ý:

– Tiêu chuẩn ống inox xem thêm tại đây;

– Catalog, tiêu chuẩn phụ kiện đường ống xem tại đây;

– Giá trị thời hạn bảng báo giá: trong vòng 1 tuần kể từ ngày thông báo;

– Bảng báo giá liên tục cập nhật theo giá tại một thời điểm nhất định, quý vị vui lòng liên hệ để được tư vấn và báo giá cụ thể;

– Bảng báo giá này là giá dự thầu cho các công ty tham gia dự đấu thầu cần bảng báo giá ống inox gấp;

– Trọng lượng ống inox danh nghĩa, trọng lượng ống inox thực tế quy đổi theo công thức tại đây.

Biên soạn bởi: https://onginox.vn

Tác giả: ống inox 304

Viết một bình luận

error: Nội dung được bảo vệ!